Thi công nội thất Penhouse tại Nguyễn Tuân

Thi công nội thất Penhouse tại Nguyễn Tuân

Tiêu chí đánh giá căn hộ Penthouse

Để đánh giá căn hộ có phải là Penthouse không thường dựa vào các tiêu chí sau.
  • Căn hộ phải có ít nhất 2 tầng trở lên
  • Thang di chuyển giữa 2 tầng phải nằm bên trong căn hộ
  • Trần nhà cao có view thoáng đẹp, và thường dùng kính ở mặt ngoài căn hộ để mở tối đa góc nhìn.
  • Không gian bên trong căn hộ Penthouse thông với nhau, hạn chế tường che chắn, chỉ dùng tường che với những khu vực riêng tư như phòng ngủ, nhà vệ sinh, phòng tắm …
  • Có mái hiên hoặc ban công bao lấy xung quanh căn hộ.
  • Có không gian nghỉ ngơi ngoài trời dưới mái hiên.
  • Trang thiết bị sử dụng bên trong căn hộ phải là những trang thiết bị cao cấp nhất và hiện đại nhất.

Chàng Sơn thi công nội thất Penhouse tại Tầng Tháp Vinaconex Nguyễn Tuân:
 

  • Loại Hình: Căn Hộ Penhouse
  • Địa chỉ:Tầng Tháp Vinaconex Nguyễn Tuân
  • Chủ đầu tư: Khách hàng yêu cầu không tiết lộ thông tin.
  • Diện tích
  • Bao gồm
  • Phong Cách: Hiện đại kết hợp tân cổ điển
  • Đơn vị thi công: Chàng Sơn
 
  • Nội thất phòng khách với điểm nhấn là bộ sofa phong cách tân cổ điển. Sofa được xưởng nội thất của Chàng Sơn sản xuất nên đảm bảo từ chất lượng đến giá thành.
  •  
  •  
  • Nội thất phòng bếp
  • Nội thất phòng bếp căn hộ Penhouse bằng gỗ thịt
  •  
  • Nội thất phòng thờ - chất liệu gỗ thịt.
  •  
  • Phòng thờ có diện tích khá rộng
  • Phòng thay đồ, trang điểm- đồng loạt gỗ thịt tầng dưới
  • Phòng thay đồ, trang điểm- đồng loạt gỗ thịt tầng trên
  •  
  • Phòng thay đồ, trang điểm- đồng loạt gỗ thịt tầng trên
  •  
  • Nội thất phòng tắm căn hộ Penhouse
  •  
  • Nội thất phòng tắm căn hộ Penhouse

Nội thất phòng cho con ( bé gái)
 
Chi tiết liên hệ Hotline: Mr Hải:097.962.0198/097.225.3198- 0243.737.3015
Nội thất Chàng Sơn 187 Vũ Tông Phan
Giờ làm việc: 8h30- 17h30. Ngoài ra có hỗ trợ ngoài giờ khi gọi vào hotline di động.
Tags: ,

Theo dõi

Block Tỉ giá
Cập nhật lúc:1/18/2019 12:01:30 PM
Đơn vị Bán ra Mua vào Chuyển khoản
AUD 16769.1 16488.4 16587.93
CAD 17567.88 17221.69 17378.09
CHF 23500.5 23037.77 23200.17
DKK 3596.16 0 3486.86
EUR 26967.28 26231.14 26310.07
GBP 30233.1 29756.6 29966.36
HKD 2980.07 2915.56 2936.11
INR 338.78 0 325.99
JPY 219.45 209.08 211.19
KRW 21.01 19.35 20.37
KWD 79431.35 0 76432.34
MYR 5681.29 0 5608.68
NOK 2756.86 0 2673.07
RUB 388.53 0 348.68
SAR 6412.62 0 6170.5
SEK 2606.16 0 2542.16
SGD 17211.42 16906.3 17025.48
THB 746.41 716.52 716.52
USD 23245 23155 23155

Thống kê

  • Ngày:
  • Tuần:
  • Tháng:
  • Năm:
  • Online: